|
Dịch vụ định giá Bất động sản |
||
![]() |
||
Thông tin về dịch vụ |
||
Đăng ký dịch vụ |
||
Hướng dẫn dịch vụ |
||
Chính sách dịch vụ |
||
| Chúng tôi cung cấp dịch vụ định giá Bất động sản chuyên nghiệp, với đội ngũ nhân viên định giá có chứng chỉ hành nghề và dày dặn kinh nghiệp. Đến với chúng tôi Bất động sản của quý khách được đánh giá giá trị qua nhiều tiêu thức và yếu tố nhằm xác định giá trị của Bất động sản một cách tốt nhất. | ||
Biểu phí dịch vụ
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ
ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
( Ban hành theo quyết định số …………./QĐ/VITC - TCHC)
|
STT
|
Giá BĐS ước tính
(Triệu VNĐ)
|
Mức thu phí
(Triệu VNĐ)
|
Tỷ lệ phí
(%)
|
|
|||
|
|
|
Từ
|
|
Đến
|
Từ
|
Đến
|
|
|
1
|
Dưới 1000
|
1.5
|
1.5
|
0.15
|
|
|
|
|
2
|
1000
|
2000
|
1.5
|
2.9
|
0.145
|
|
|
|
3
|
2000
|
3000
|
2.9
|
4.2
|
0.14
|
|
|
|
4
|
3000
|
4000
|
4.2
|
5.4
|
0.135
|
|
|
|
5
|
4000
|
5000
|
5.4
|
6.5
|
0.13
|
|
|
|
6
|
5000
|
6000
|
6.5
|
7.5
|
0.125
|
|
|
|
7
|
6000
|
7000
|
7.5
|
8.4
|
0.12
|
|
|
|
8
|
7000
|
8000
|
8.4
|
9.2
|
0.115
|
|
|
|
9
|
8000
|
9000
|
9.2
|
9.9
|
0.11
|
|
|
|
10
|
9000
|
10000
|
9.9
|
10.5
|
0.105
|
|
|
|
11
|
10000
|
11000
|
10.5
|
11.0
|
0.1
|
|
|
|
12
|
11000
|
12000
|
11.0
|
12.0
|
0.1
|
|
|
|
13
|
12000
|
13000
|
12.0
|
13.0
|
0.1
|
|
|
|
14
|
13000
|
14000
|
13.0
|
14.0
|
0.1
|
|
|
|
15
|
14000
|
15000
|
14.0
|
15.0
|
|
|
|
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Yahoo :
Hỗ trợ Skype :
Thành viên sáng lập
Quảng cáo










.jpg)
Hỗ trợ chung




